Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Công bố giá bổ sung các quý 2020 và quý I/2021 tỉnh Bắc Kạn

( Cập nhật lúc: 19/05/2021  )

Công bố giá bổ sung các quý 2020 và quý I/2021 tỉnh Bắc Kạn 

Bản gốc tại đây

PHỤ LỤC GIÁ NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU TỈNH BẮC KẠN THỜI ĐIỂM NĂM 2020 VÀ 2021

(Kèm theo văn bản số 760/CBGLS-XD-TC ngày 18 tháng 05 năm 2021 của

 Liên Sở Xây dựng – Tài chính Bắc Kạn)

   

 

     

 STT

 Ngày/ tháng

 Loại vật liệu

 Đơn vị

 Giá chưa có VAT

 Ghi chú

I. Xăng dầu

 

 

Giá công bố tại TP Bắc Kạn

 

Năm 2020

 

 

 

 

1

15/01/2020

Xăng không chì RON 95 - IV

Đồng/lít

19.481,18

 

 

 

Xăng sinh học E5 RON92 - II

Đồng/lít

18.390,91

 

 

 

Điezen 0,001S-V

Đồng/lít

15.609,09

 

 

 

Điezen 0,05S-II

Đồng/lít

15.336,36

 

 

 

Dầu hỏa

Đồng/lít

14.400,00

 

 

 

Dầu Mazút N°2B (3,5S)

Đồng/kg

11.772,73

 

2

30/01/2020

Xăng không chì RON 95 - IV

Đồng/lít

18.745,45

 

 

 

Xăng sinh học E5 RON92 - II

Đồng/lít

17.854,55

 

 

 

Điezen 0,001S-V

Đồng/lít

15.227,27

 

 

 

Điezen 0,05S-II

Đồng/lít

14.954,55

 

 

 

Dầu hỏa

Đồng/lít

13.963,64

 

 

 

Dầu Mazút N°2B (3,5S)

Đồng/kg

11.527,30

 

3

14/02/2020

Xăng không chì RON 95 - IV

Đồng/lít

18.054,55

 

 

 

Xăng sinh học E5 RON92 - II

Đồng/lít

17.154,55

 

 

 

Điezen 0,001S-V

Đồng/lít

14.336,36

 

 

 

Điezen 0,05S-II

Đồng/lít

14.063,64

 

 

 

Dầu hỏa

Đồng/lít

12.927,27

 

 

 

Dầu Mazút N°2B (3,5S)

Đồng/kg

10.800,00

 

4

29/02/2020

Xăng không chì RON 95 - IV

Đồng/lít

17.818,18

 

 

 

Xăng sinh học E5 RON92 - II

Đồng/lít

17.000,00

 

 

 

Điezen 0,001S-V

Đồng/lít

13.981,82

 

 

 

Điezen 0,05S-II

Đồng/lít

13.700,00

 

 

 

Dầu hỏa

Đồng/lít

12.672,73

 

 

 

Dầu Mazút N°2B (3,5S)

Đồng/kg

10.890,91

 

5

15/03/2020

Xăng không chì RON 95 - IV

Đồng/lít

15.672,73

 

 

 

Xăng sinh học E5 RON92 - II

Đồng/lít

14.881,82

 

 

 

Điezen 0,001S-V

Đồng/lít

12.354,55

 

 

 

Điezen 0,05S-II

Đồng/lít

12.081,82

 

 

 

Dầu hỏa

Đồng/lít

10.972,73

 

 

 

Dầu Mazút N°2B (3,5S)

Đồng/kg

9.736,36

 

6

29/03/2020

Xăng không chì RON 95 - IV

Đồng/lít

11.736,36

 

 

 

Xăng sinh học E5 RON92 - II

Đồng/lít

11.072,73

 

 

 

Điezen 0,001S-V

Đồng/lít

10.709,09

 

 

 

Điezen 0,05S-II

Đồng/lít

10.427,27

 

 

 

Dầu hỏa

Đồng/lít

8.472,73

 

 

 

Dầu Mazút N°2B (3,5S)

Đồng/kg

8.754,55

 

7

13/04/2020

Xăng không chì RON 95 - IV

Đồng/lít

11.154,55

 

 

 

Xăng sinh học E5 RON92 - II

Đồng/lít

10.509,09

 

 

 

Điezen 0,001S-V

Đồng/lít

10.309,09

 

 

 

Điezen 0,05S-II

Đồng/lít

10.027,27

 

 

 

Dầu hỏa

Đồng/lít

8.000,00

 

 

 

Dầu Mazút N°2B (3,5S)

Đồng/kg

8.636,36

 

8

28/04/2020

Xăng không chì RON 95 - IV

Đồng/lít

10.872,73

 

 

 

Xăng sinh học E5 RON92 - II

Đồng/lít

10.136,36

 

 

 

Điezen 0,001S-V

Đồng/lít

9.490,91

 

 

 

Điezen 0,05S-II

Đồng/lít

9.209,09

 

 

 

Dầu hỏa

Đồng/lít

7.373,73

 

 

 

Dầu Mazút N°2B (3,5S)

Đồng/kg

8.036,36

 

9

13/05/2020

Xăng không chì RON 95 - IV

Đồng/lít

11.427,27

 

 

 

Xăng sinh học E5 RON92 - II

Đồng/lít

10.681,82

 

 

 

Điezen 0,001S-V

Đồng/lít

9.408,09

 

 

 

Điezen 0,05S-II

Đồng/lít

9.127,27

 

 

 

Dầu hỏa

Đồng/lít

7.300,00

 

 

 

Dầu Mazút N°2B (3,5S)

Đồng/kg

7.918,18

 

10

28/05/2020

Xăng không chì RON 95 - IV

Đồng/lít

12.254,55

 

 

 

Xăng sinh học E5 RON92 - II

Đồng/lít

11.490,91

 

 

 

Điezen 0,001S-V

Đồng/lít

10.236,36

 

 

 

Điezen 0,05S-II

Đồng/lít

9.954,55

 

 

 

Dầu hỏa

Đồng/lít

8.109,09

 

 

 

Dầu Mazút N°2B (3,5S)

Đồng/kg

8.790,91

 

11

12/6/2020

Xăng không chì RON 95 - IV

Đồng/lít

13.145,45

 

 

 

Xăng sinh học E5 RON92 - II

Đồng/lít

12.409,09

 

 

 

Điezen 0,001S-V

Đồng/lít

10.845,45

 

 

 

Điezen 0,05S-II

Đồng/lít

10.672,73

 

 

 

Dầu hỏa

Đồng/lít

8.909,09

 

 

 

Dầu Mazút N°2B (3,5S)

Đồng/kg

9.563,64

 

12

27/06/2020

Xăng không chì RON 95 - IV

Đồng/lít

13.972,73

 

 

 

Xăng sinh học E5 RON92 - II

Đồng/lít

13.209,09

 

 

 

Điezen 0,001S-V

Đồng/lít

11.500,00

 

 

 

Điezen 0,05S-II

Đồng/lít

11.227,27

 

 

 

Dầu hỏa

Đồng/lít

9.300,00

 

 

 

Dầu Mazút N°2B (3,5S)

Đồng/kg

10.100,00

 

13

13/07/2020

Xăng không chì RON 95 - IV

Đồng/lít

13.972,73

 

 

 

Xăng sinh học E5 RON92 - II

Đồng/lít

13.209,09

 

 

 

Điezen 0,001S-V

Đồng/lít

11.409,09

 

 

 

Điezen 0,05S-II

Đồng/lít

11.227,27

 

 

 

Dầu hỏa

Đồng/lít

9.300,00

 

 

 

Dầu Mazút N°2B (3,5S)

Đồng/kg

10.100,00

 

14

28/07/2020

Xăng không chì RON 95 - IV

Đồng/lít

13.972,73

 

 

 

Xăng sinh học E5 RON92 - II

Đồng/lít

13.345,45

 

 

 

Điezen 0,001S-V

Đồng/lít

11.672,73

 

 

 

Điezen 0,05S-II

Đồng/lít

11.481,82

 

 

 

Dầu hỏa

Đồng/lít

9.518,18

 

 

 

Dầu Mazút N°2B (3,5S)

Đồng/kg

10.363,64

 

15

12/8/2020

Xăng không chì RON 95 - IV

Đồng/lít

13.927,27

 

 

 

Xăng sinh học E5 RON92 - II

Đồng/lít

13.345,45

 

 

 

Điezen 0,001S-V

Đồng/lít

11.536,36

 

 

 

Điezen 0,05S-II

Đồng/lít

11.309,09

 

 

 

Dầu hỏa

Đồng/lít

9.454,55

 

 

 

Dầu Mazút N°2B (3,5S)

Đồng/kg

10.363,64

 

16

27/08/2020

Xăng không chì RON 95 - IV

Đồng/lít

14.100,00

 

 

 

Xăng sinh học E5 RON92 - II

Đồng/lít

13.345,45

 

 

 

Điezen 0,001S-V

Đồng/lít

11.363,64

 

 

 

Điezen 0,05S-II

Đồng/lít

11.081,82

 

 

 

Dầu hỏa

Đồng/lít

9.381,82

 

 

 

Dầu Mazút N°2B (3,5S)

Đồng/kg

10.363,64

 

17

11/9/2020

Xăng không chì RON 95 - IV

Đồng/lít

13.981,82

 

 

 

Xăng sinh học E5 RON92 - II

Đồng/lít

13.218,18

 

 

 

Điezen 0,001S-V

Đồng/lít

11.036,36

 

 

 

Điezen 0,05S-II

Đồng/lít

10.672,73

 

 

 

Dầu hỏa

Đồng/lít

8.890,91

 

 

 

Dầu Mazút N°2B (3,5S)

Đồng/kg

10.136,36

 

18

26/09/2020

Xăng không chì RON 95 - IV

Đồng/lít

13.981,82

 

 

 

Xăng sinh học E5 RON92 - II

Đồng/lít

13.172,73

 

 

 

Điezen 0,001S-V

Đồng/lít

10.681,82

 

 

 

Điezen 0,05S-II

Đồng/lít

10.309,09

 

 

 

Dầu hỏa

Đồng/lít

8.745,45

 

 

 

Dầu Mazút N°2B (3,5S)

Đồng/kg

10.027,28

 

19

27/10/2020

Xăng không chì RON 95 - IV

Đồng/lít

13.945,45

 

 

 

Xăng sinh học E5 RON92 - II

Đồng/lít

13.072,73

 

 

 

Điezen 0,001S-V

Đồng/lít

10.718,18

 

 

 

Điezen 0,05S-II

Đồng/lít

10.390,91

 

 

 

Dầu hỏa

Đồng/lít

9.000,00

 

 

 

Dầu Mazút N°2B (3,5S)

Đồng/kg

10.436,36

 

20

11/11/2020

Xăng không chì RON 95 - IV

Đồng/lít

13.718,18

 

 

 

Xăng sinh học E5 RON92 - II

Đồng/lít

12.863,64

 

 

 

Điezen 0,001S-V

Đồng/lít

10.363,64

 

 

 

Điezen 0,05S-II

Đồng/lít

10.036,36

 

 

 

Dầu hỏa

Đồng/lít

8.863,64

 

 

 

Dầu Mazút N°2B (3,5S)

Đồng/kg

10.281,82

 

21

26/11/2020

Xăng không chì RON 95 - IV

Đồng/lít

14.318,18

 

 

 

Xăng sinh học E5 RON92 - II

Đồng/lít

13.427,27

 

 

 

Điezen 0,001S-V

Đồng/lít

10.918,18

 

 

 

Điezen 0,05S-II

Đồng/lít

10.590,91

 

 

 

Dầu hỏa

Đồng/lít

9.390,91

 

 

 

Dầu Mazút N°2B (3,5S)

Đồng/kg

10.881,82

 

22

11/12/2020

Xăng không chì RON 95 - IV

Đồng/lít

14.927,27

 

 

 

Xăng sinh học E5 RON92 - II

Đồng/lít

14.018,18

 

 

 

Điezen 0,001S-V

Đồng/lít

11.345,45

 

 

 

Điezen 0,05S-II

Đồng/lít

11.018,18

 

 

 

Dầu hỏa

Đồng/lít

9.981,82

 

 

 

Dầu Mazút N°2B (3,5S)

Đồng/kg

11.063,60

 

23

26/12/2020

Xăng không chì RON 95 - IV

Đồng/lít

15.363,64

 

 

 

Xăng sinh học E5 RON92 - II

Đồng/lít

14.381,82

 

 

 

Điezen 0,001S-V

Đồng/lít

11.790,91

 

 

 

Điezen 0,05S-II

Đồng/lít

11.463,64

 

 

 

Dầu hỏa

Đồng/lít

10.363,64

 

 

 

Dầu Mazút N°2B (3,5S)

Đồng/kg

11.372,70

 

 

Năm 2021

 

 

 

 

24

11/1/2021

Xăng không chì RON 95 - IV

Đồng/lít

15.790,91

 

 

 

Xăng sinh học E5 RON92 - II

Đồng/lít

14.772,73

 

 

 

Điezen 0,001S-V

Đồng/lít

12.036,36

 

 

 

Điezen 0,05S-II

Đồng/lít

11.718,18

 

 

 

Dầu hỏa

Đồng/lít

10.709,09

 

 

 

Dầu Mazút N°2B (3,5S)

Đồng/kg

11.372,70

 

25

26/1/2021

Xăng không chì RON 95 - IV

Đồng/lít

16.100,00

 

 

 

Xăng sinh học E5 RON92 - II

Đồng/lít

15.109,09

 

 

 

Điezen 0,001S-V

Đồng/lít

12.409,09

 

 

 

Điezen 0,05S-II

Đồng/lít

12.090,91

 

 

 

Dầu hỏa

Đồng/lít

11.027,27

 

 

 

Dầu Mazút N°2B (3,5S)

Đồng/kg

11.700,00

 

26

25/2/2021

Xăng không chì RON 95 - IV

Đồng/lít

16.854,55

 

 

 

Xăng sinh học E5 RON92 - II

Đồng/lít

15.790,91

 

 

 

Điezen 0,001S-V

Đồng/lít

13.154,55

 

 

 

Điezen 0,05S-II

Đồng/lít

12.827,27

 

 

 

Dầu hỏa

Đồng/lít

11.690,91

 

 

 

Dầu Mazút N°2B (3,5S)

Đồng/kg

12.163,64

 

27

12/3/2021

Xăng không chì RON 95 - IV

Đồng/lít

17.590,91

 

 

 

Xăng sinh học E5 RON92 - II

Đồng/lít

16.427,27

 

 

 

Điezen 0,001S-V

Đồng/lít

13.672,73

 

 

 

Điezen 0,05S-II

Đồng/lít

13.345,45

 

 

 

Dầu hỏa

Đồng/lít

12.209,09

 

 

 

Dầu Mazút N°2B (3,5S)

Đồng/kg

12.754,50

 

28

27/3/2021

Xăng không chì RON 95 - IV

Đồng/lít

17.745,45

 

 

 

Xăng sinh học E5 RON92 - II

Đồng/lít

16.545,45

 

 

 

Điezen 0,001S-V

Đồng/lít

13.527,27

 

 

 

Điezen 0,05S-II

Đồng/lít

13.200,00

 

 

 

Dầu hỏa

Đồng/lít

12.054,55

 

 

 

Dầu Mazút N°2B (3,5S)

Đồng/kg

12.745,50

 

II. Nhựa đường PETROLIMEX

 

 

 

 

Năm 2020

 

 

 

 

1

1/1/2020

Nhựa đường đặc nóng 60/70

Đồng/kg

13.500

 Giá công bố tại nhà máy Thượng Lý - Hải Phòng

 

 

Nhựa đường lỏng MC

Đồng/kg

18.700

2

11/1/2020

Nhựa đường đặc nóng 60/70

Đồng/kg

14.500

 

 

Nhựa đường lỏng MC

Đồng/kg

20.100

3

1/2/2020

Nhựa đường đặc nóng 60/70

Đồng/kg

12.200

 

 

Nhựa đường lỏng MC

Đồng/kg

17.200

4

1/3/2020

Nhựa đường đặc nóng 60/70

Đồng/kg

11.200

 

 

Nhựa đường lỏng MC

Đồng/kg

15.500

5

1/4/2020

Nhựa đường đặc nóng 60/70

Đồng/kg

9.000

 

 

Nhựa đường lỏng MC

Đồng/kg

12.500

6

1/5/2020

Nhựa đường đặc nóng 60/70

Đồng/kg

9.500

 

 

Nhựa đường lỏng MC

Đồng/kg

12.700

7

1/6/2020

Nhựa đường đặc nóng 60/70

Đồng/kg

10.600

 

 

Nhựa đường lỏng MC

Đồng/kg

14.100

8

1/7/2020

Nhựa đường đặc nóng 60/70

Đồng/kg

12.100

 

 

Nhựa đường lỏng MC

Đồng/kg

16.100

9

1/8/2020

Nhựa đường đặc nóng 60/70

Đồng/kg

11.000

 

 

Nhựa đường lỏng MC

Đồng/kg

15.100

10

1/9/2020

Nhựa đường đặc nóng 60/70

Đồng/kg

11.200

 

 

Nhựa đường lỏng MC

Đồng/kg

15.400

11

1/10/2020

Nhựa đường đặc nóng 60/70

Đồng/kg

11.400

 

 

Nhựa đường lỏng MC

Đồng/kg

15.600

12

1/11/2020

Nhựa đường đặc nóng 60/70

Đồng/kg

11.100

 

 

Nhựa đường lỏng MC

Đồng/kg

15.200

13

1/12/2020

Nhựa đường đặc nóng 60/70

Đồng/kg

12.000

 

Năm 2021

Nhựa đường lỏng MC

Đồng/kg

16.400

14

1/1/2021

Nhựa đường đặc nóng 60/70

Đồng/kg

12.500

 

 

Nhựa đường lỏng MC

Đồng/kg

17.000

15

1/2/2021

Nhựa đường đặc nóng 60/70

Đồng/kg

12.700

 

 

Nhựa đường lỏng MC

Đồng/kg

17.200

16

1/3/2021

Nhựa đường đặc nóng 60/70

Đồng/kg

13.200

 

 

Nhựa đường lỏng MC

Đồng/kg

17.700

 

Tác giả:  Nguyễn Thị Lan
Nguồn:  Kinh tế xây dựng
Sign In


CỔNG TTĐT SỞ XÂY DỰNG BẮC KẠN

Cơ quan chủ quản: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Kạn

Giấy phép xuất bản số 03/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Bắc Kạn cấp ngày 04/5/2017

Phó Trưởng ban Biên tập phụ trách: Ông: Hà Minh Cương

Địa chỉ: Số 7 - đường Trường Chinh, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn.

Điện thoại: 0209. 3870182 - Fax: 0209. 3870873 - Email: soxaydung@backan.gov.vn

Hotline: Trong giờ làm việc: 02093.870.779 - 24/7: 0868.531.488 

 Trực Trung tâm HCC:

- Bà: Bàn Thị Thắm (nhân sự chính thức) trực và làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Kạn từ ngày 01 đến hết ngày 30 hàng tháng (Số điện thoại liên hệ: 0868058889)

Dự phòng trực tại TTHCC

- Ông: Nông Văn Du chuyên viên phòng Kinh tế xây dựng (nhân sự dự phòng - 0912928448) 

- Ông: Hoàng Châu Thành chuyên viên Văn phòng (nhân sự dự phòng - 0904144677)

Ghi rõ nguồn khi phát hành lại thông tin từ website này.